MẸO THI LÝ THUYẾT B2 ĐẦY ĐỦ VÀ CHÍNH XÁC NHẤT 2021 

 Kỳ thi sát hạch lái xe ô tô hạng B2 chắc chắn sẽ khiến nhiều học viên lo lắng. Đặc biệt lý thuyết sẽ là một phần tương đối đáng lo ngại đối với những ai chưa có thời gian tham gia khóa học lý thuyết tại trung tâm.

Hiểu được những khó khăn của các bạn, hôm nay trung tâm đào tạo lái xe Tiến Thành chúng tôi muốn chia sẻ đến các bạn học viên bảng tổng hợp Mẹo thi lý thuyết lái xe B2 đầy đủ và chính xác nhất. Mong rằng, những chia sẽ dưới đây sẽ giúp các bạn đạt được kết quả như mong muốn.

Sau khi tham khảo xong phần Bảng mẹo này, quý học viên hãy Tải Phần Mềm Thi Thử Lý Thuyết B2 và làm bài, chấm điểm để kiểm tra kết quả hoặc bạn cũng có thể thi thử ngay trên Website của chúng tôi nhé. Tại đây

hướng dẫn học mẹo thi lý thuyết B2 600 câu

Những Đổi Mới Trong Phần Thi Lý Thuyết B2

  • Bộ câu hỏi ôn thi lý thuyết thay đổi từ 450 câu lên 600 câu.
  • Mỗi câu hỏi chỉ có 1 đáp án đúng.
  • Bổ sung thêm 60 câu hỏi điểm liệt (Lưu ý: Tuyệt đối không được làm sai câu hỏi điểm liệt, vì nếu làm sai bài thi của bạn sẽ bị đánh rớt).
  • Số câu hỏi trong 1 đề thi: 35 câu.
  • Số câu cần phải trả lời đúng: 32 câu.
  • Thời gian làm bài: 22 phút.

bộ câu hỏi thi lý thuyết b2 600 câu

Mẹo Thi Lý Thuyết B2 Mới Nhất 2021

Như các bạn cũng đã biết Phần thi lý thuyết bằng lái xe ô tô B2 đã được Bộ GTVT thay đổi số lượng câu hỏi tăng lên 600 câu. Nhiều người lo lắng rằng liệu việc thi lý thuyết có khó hơn trước hay không ? Số câu hỏi nhiều như vậy, sao có thể nhớ hết được ?

Đầu tiên là cấu trúc bộ câu hỏi 600 câu sẽ bao gồm 3 phần như sau:

  • Phần Kiến thức Luật : Từ câu 01 đến câu 304
  • Phần Biển báo : Từ câu 305 đến câu 486
  • Phần Sa hình : Từ câu 487 đến câu 600

Hãy ghi nhớ những mẹo nhỏ mà chúng tôi đưa ra dưới đây nhé !

Phần 1: Kiến Thức Luật

1. Trong phần đáp án của câu hỏi nào có những từ như sau, hãy chọn luôn đáp án đó:

  • Nghiêm cấm, bị nghiêm cấm: Câu 1 -> 6, 33
  • Không được: Câu 07 đến câu 31; Câu 66, 398, 465
  • Bắt buộc: Câu 285
  • Phải có phép của cơ quan có thẩm quyền: Câu 57, 63, 184
  • Phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép: Câu 120
  • Giảm tốc độ: Câu 161, 165, 224, 225,153,155,109,110,129,158 ( câu 228, 249 đọc hiểu )
  • Về số thấp, gài số 1 : Câu 218, 221
  • Dùng thanh nối cứng: Câu 117, 118
  • Báo hiệu tạm thời : Câu 96
  • Hiệu lệnh người điều khiển giao thông: Câu 88
  • Phương tiện giao thông đường sắt: Câu 246, 247
  • Đèn chiếu xa sang gần: Câu 227
  • Đèn chiếu gần: Câu 59
  • Không thể tháo rời được: Câu 180

2. Nếu như trong câu hỏi có các từ dưới đây, hãy chọn đáp án có ý dài nhất:

  • “Phải”: Câu 130, 256, 119
  • “Quan sát”: Câu 110, 213, 258, 230, 215, 217
  • “ Kiểm tra”: Câu 208
  • “Nhường”: Câu 128
  • “Là”: Câu 131
  • “Cách”: Câu 211, 212

3. Mẹo chọn nhanh.

  • B1=> Chọn đáp án có chữ “ không hành nghề lái xe”.
  • B2 => Chọn đáp án 2.
  • C=> Chọn đáp án 3.
  • D=> Chọn đáp án 1.
  • E=> Chọn đáp án 2.
  • FC=> Chọn đáp án 2.
  • FE=> Chọn đáp án 1.
  • Tất cả những đáp án nào có con số thì chọn số lơn nhất (Câu 71, 72, 73, 102, 103, 104, 250, 287)
  • Người lái xe : Không làm việc quá 10 tiếng : Câu 179; Không lái xe liên tục quá 04 tiếng : Câu 178
  • Cảnh sát giao thông : Giơ 2 tay chọn 4 : Câu 89; Giơ 1 tay chọn 3 : Câu 90

4. Những câu hỏi phải chọn đáp án tất cả

  • Những câu hỏi về hành vi bị cấm.
  • Những câu hỏi dạng kinh doanh vận tải.
  • Những câu hỏi về đạo đức lái xe.

5. Câu hỏi về tốc độ khi tham gia giao thông

  • “Đường cao tốc”: Chọn đáp án đúng bằng cách lấy tốc độ cao nhất trong câu trừ đi 30.
  • “Ngoài khu dân cư”: Đáp án là 80km/h < 3,5 tấn (đáp án 1).
  • “Ngoài khu dân cư”: Đáp án là 70km/h > 3,5 tấn (đáp án 2)
  • “Ngoài khu dân cư”: Đáp án là 60km/h đối với xe môtô (đáp án 4).
  • “Ngoài khu dân cư”: Đáp án là 50km/h đối với xe máy (đáp án 3).
  • “Trong khu dân cư”: Đáp án là 50km/h < 3,5tấn.
  • “Trong khu dân cư”: Đáp án là tốc độ 40km/h đối với xe gắn máy, xe môtô.
  • “Trong khu dân cư”: Đáp án là tốc độ 30km/h đối với xe công nông.

6. Độ tuổi tham gia giao thông theo quy định

  • “Xe gắn máy dưới 50 cm3”: 16 tuổi.
  • “Xe hạng A1, A2, B2”: 18 tuổi.
  • “Hạng C”: 21 tuổi.
  • “Hạng D”: 24 tuổi.
  • “Hạng E”: 27 tuổi.
  • “Hạng B1: Nam > 60 tuổi, nữ > 55 tuổi .

7.Những quy định về xe quá tải, quá khổ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thì sẽ do cơ quan có thẩm quyền cấp phép”:

  • “UBND tỉnh quản lý”: Những trường hợp cấm đi, cấm đổ, cấm dừng, đường ngược chiều.
  • “Chính phủ quản lý”: Những trường hợp xe chở người và hàng hóa nguy hiểm.

8. Niên hạn sử dụng xe

  • “Ôtô tải”:  Đáp án là 25 năm.
  • “Ôtô trên 9 chỗ”: Đáp án là 20 năm.

9. Những câu hỏi về nồng độ cồn khi tham gia giao thông:

  • Người lái xe ôtô, máy kéo: không được uống.
  • Người lái xe môtô 2 bánh, xe gắn máy: “Nồng độ cồn trong máu là 50” – “Nồng độ cồn trong khí thở là 0,25”.

10. Đối với những câu hỏi về biển báo hiệu lệnh đặt trước ngã ba, ngã tư:

  • Câu hỏi có 1 dòng: Chọn đáp án 1.
  • Câu hỏi có 2 dòng: Chọn đáp án 3.

11. Câu hỏi về độ rơ vành tay lái của vô lăng cho phép đối với: – Mẹo thi lý thuyết sát hạch B2.

  • “Xe con” là 10 độ.
  • “Xe khách” là 20 độ.
  • “Xe tải” là 25 độ.

12. Những câu hỏi về bằng lái xe.

HẠNG TUỔI QUY ĐỊNH
A1 18 Điều khiển xe mô tô từ 50cc-> 175cc
A2 18 Điều khiển xe mô tô trên 175cc
A3 18 Điều khiển xe 3 bánh ( 3 gác, xích lô, xe lam )
A4 18 Điều khiển xe máy kéo có trọng tải 01 tấn
B1 ( Số tự động ) 18 Điều khiển xe số tự động đến 9 chổ, không được hành nghề lái xe
B1 18 Điều khiển xe đến 9 chổ, không được hành nghề lái xe
B2 18 Điều khiển xe đến 9 chổ, xe tải dưới 3,5tấn
C 21 Điều khiển xe đến 9 chổ, xe tải trên 3,5tấn
D 24 Điều khiển xe từ 10-> 30 chổ
FC 24 Điều khiển xe đầu kéo, kéo sơmi rơ mooc
FE 27 Điều khiển ô tô chở khách nối toa
E 27 Điều khiển xe trên 30 chổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13. Những câu hỏi liên quan về kỹ thuật máy và thiết bị ô tô

Câu hỏi Đáp án
Hộp số Chuyển động lùi:câu 296
Dây đai Hãm giữ chặt:290,302
Kính chắn gió An toàn:283
Động cơ diezen không nổ Tạp chất:304
Có vòng xuyến Nhường bên trái
Không vòng xuyến Nhường bên phải:116
Công dụng động cơ oto Nhiệt năng biến đổi thành cơ năng:292
Công dụng hệ thống bôi trơn Cung cấp lượng dầu bôi trơn:293
Hệ thống truyền lực Truyền mô men:294
Hệ thống phanh Giảm tốc độ:298
Hệ thống lái Thay đổi hướng chuyển động:297
Công dụng của ly hợp Truyền hoặc ngắt động cơ:295
Động cơ 4 kỳ 4 hành trình:291
Ắc quy Tích trữ điện năng:300
Túi khí Hấp thụ,giảm khả năng va đập:303
Máy phát điện Phát điện năng:301

Phần 2: Biển Báo

thi lý thuyết phần biển báo

  • Biển báo nguy hiểm: Hình tam giác viền đỏ nền vàng
  • Biển báo cấm: Hình tròn viền đỏ nền trắng
  • Biển báo hiệu lệnh: Vòng tròn màu xanh
  • Biển báo chỉ dẫn: Hình vuông, chữ nhật màu xanh
  • Biển báo phụ: Hình vuông, chữ nhật màu trắng đen(góp ý cho biển chính)

*** 06 quy tắc cần nhớ:

  • Cấm xe nhỏ -> Cấm luôn xe lớn (không tính xe moto).
  • Cấm xe lớn -> Không cấm xe nhỏ (không tính môtô).
  • Cấm xe 2 bánh -> Cấm luôn 3 bánh.
  • Cấm xe 4 bánh -> Cấm luôn 3 bánh.
  • Cấm rẽ trái -> Được phép quay đầu.
  • Cấm quay đầu -> Được phép rẽ trái.

Sơ Đồ Xe: Xe con -> xe khách -> xe tải -> xe máy kéo -> xe kéo rơ mooc.

*** Mẹo chú ý:

  • Những câu hỏi có dấu ngoặc kép: Là hỏi tên biển báo đó
  • Những câu hỏi không có dấu ngoặc kép: Là hỏi ý nghĩa của biển báo đó
  • Câu ví dụ: Câu 425->428
  • Biển hiệu lệnh có 2 mũi tên (đặt trước ngã 3,4) thì được phép quay đầu xe đi theo hướng ngược lại: Câu 430

Quy tắc vạch kẽ đường:

  • Vạch màu vàng là vạch phân chiều
  • Vạch màu trắng là vạch phân làn
  • Câu ví dụ:478,479,480

Phần 3: Sa Hình

·       Bước 1: Xét xe trong giao lộ

·       Bước 2: Xét xe ưu tiên (chữa cháy, quân sự, công an, cứu thương)

·       Bước 3: Xét xe biển báo

·       Bước 4: Xét xe bên phải không vướng (ngã 4)

·       Bước 5: Xét xe rẽ phải đi trước, đi thẳng, rẽ trái, quay đầu

 

thi lý thuyết B2 phần thi sa hình

*** Mẹo chọn nhanh:

  • Thấy CSGT -> chọn đáp án 3 (câu 487, 488).
  • Thấy xe quân sự hoặc xe PCCC -> chọn đáp án 2 (câu 492, 493, 494, 495, 500).
  • Thấy xe công an -> Chỉ quan tâm đáp 1 và 4 (đáp án nào có xe công an đi trước thì chọn) (Câu 496, 497, 498)
  • Hình giống như đang đua xe -> thì bắt chiếc xe chạy cuối cùng bỏ đi 1 bánh xe, còn bao nhiêu bánh xe thì chọn đáp án đó (câu 567, 568, 569).
  • Nếu câu hỏi có cụm từ “các xe đi theo hướng mũi tên” thì chọn đáp án không có xe con.

Như vậy chúng tôi đã hướng dẫn đầy đủ và chi tiết nhất về bảng mẹo thi lý thuyết B2 ở bài viết trên. Rất mong tất cả các quý học viên sẽ có 1 kỳ thi đạt kết quả cao và đậy ngay ở lần thi đầu tiên. Trân trọng cảm ơn !

Bảng Mẹo Thi Lý Thuyết Lái Xe B2